Mô tả
Thông số kỹ thuật
– Dãi đo Ampe dòng AC: 15 đến 1.500 A AC, 5 dãi đo (±3 % f.s.). Ứng dụng với giá trị chỉnh lưu trung bình
– Dãi đo dòng AC: 150 đến 750 V AC, 3 dãi đo (±3 % f.s.), Ứng dụng với giá trị chỉnh lưu trung bình
– Dãi đo dòng DC: 75 V DC (±3 % f.s.), 1 dãi đo
Chức năng khác
– Đo điện trở: 1 k hoặc dãi đo 100 k-ohm
– Nhiệt độ: -50 đến 200 °C (phải có đầu dò nhiệt độ 9021-01…không kèm theo)
– Đặc tính tần số (dòng đo ampe / dòng đo vol AC): 50 or 60 Hz
– Mạch điện áp max: 600 V AC rms (dây cách điện)
– Nguồn: Pin R6P(AA) × 1
– Kích thước đầu kẹp: 55 mm(2,17”)
– Kích thước: 99 mm(3,07″) x 237 mm(7,48″) x 34 mm(1,34″)
– Trọng lượng: 570 g (22,44 oz)